Diệt côn trùng, muỗi, mọt nấm mốc
BÁO GIÁ DỊCH VỤ XỬ LÝ CÔN TRÙNG GÂY HẠI VÀ CHUỘT
(Ngày đăng bài: 6/4/2012)


I. XỬ LÝ CÔNG TRÙNG CHO NHÀ HÀNG, KHÁCH SẠN, CƠ QUAN, CÔNG TY, CAO ỐC…

a. Dịch vụ định kỳ:

 

Stt

Khu vực xử lý

Đối tượng xử lý

Phương pháp xử lý

Tần suất xử lý

Thời gian dự kiến xử lý

1

Khu vực bên trong các văn phòng, phòng của Tòa nhà, Khách sạn, công ty, cao ốc…. trong đó bao gồm khu thư viện, khu Y Tế, bảo vệ, đội xe, khu thí nghiệm, kho lưu trữ, các phòng ban khác…..

 

 

Muỗi, ruồi, kiến, gián

 

 

Phun không gian & phun tồn lưu

 

 

04 lần/năm

(Tùy thuộc vào thực tế khi khảo sát)

 

2

Khu vực công cộng: Hành lang và cầu thang bộ, lối thoát hiểm các tầng , hệ thống các tủ chứa đường ống, cáp điện dụng cụ chữa cháy, kho để dụng cụ vệ sinh, nhà vệ sinh công cộng các tầng, khu bảo trì & kỹ thuật, các hộp kỹ thuật, phòng điều khiển thang máy và thang máy, trung tâm điều hành cứu hỏa …….

 

 

Muỗi, ruồi, kiến, gián.

 

 

Phun không gian & phun tồn lưu

 

 

01 lần/tháng

Tùy thuộc vào thực tế khi khảo sát)

 

 

        II. XỬ LÝ MỐI

         a.Phương pháp xử lý.

  •    Xử lý mặt nền: Phun trực tiếp một lớp hoá chất bao phủ bề mặt nền, chân tường trong của tất cả các khu vực bên trong Cáo ốc (độ cao 1,5m) ngăn cản mối xâm nhập từ dưới nền công trình nên phía trên mặt sàn. Phun định kỳ khoảng cách 3 tháng/ lần.
  •    Phun hóa chất tồn lưu trong tất cả các khu vực chân tường bên ngoài nhằm ngăn chặn ấu trùng mối, mối cánh từ nơi khác di chuyển tới.
  •    Mặt tường tầng hầm: Phun trực tiếp lên bề mặt tường bên trong cách chân tường.

Chú ý: Những nơi đã phát sinh mối: Xử lý bằng phương pháp đặt hộp nhử mối và phun thuốc lan truyền diệt tận gốc

    b. Tần xuất xử lý: 04 lần/ 01 năm

III. XỬ LÝ CHUỘT

       

Stt

Khu vực sử lý

Đối tượng xử lý

Phương pháp    xử lý

Tần xuất xử lý

Ghi chú

1

Các khu vực tiền sảnh, cầu thang bộ, tầng hầm, khu vực bếp, nhà ăn CBNV, khu dịch vụ cafe, khu vực kho bãi, các phòng họp và hội thảo...hệ thống tủ cáp điện...

Chuột lớn, nhỏ

Đặt bẫy keo và bẫy lồng tại bếp, dọc bờ tường, các lối đi của chuột, hệ thống tủ điện và các đường mòn của chuột.

01 lần/ tuần( theo thực tế khi thảo sát)

Đặt bẫy keo và bẫy lồng tuyệt đối không đặt thuốc chuột trong tòa nhà.

2

Khu sân vườn, vòng ngoài tòa nhà, khu vực rác thải, và hệ thống cống thoát nước, khu vực giáp ranh giới bên ngoài.

Chuột lớn, nhỏ

Sử dụng thuộc đặt tại các đường đi của chuột và đặt bẫy các khu vực giáp với các khu vực lân cận của tòa nhà.

Thường xuyên kiểm tra, thu gom và bổ sung thuốc hoặc bẫy

Kiểm tra và thu dọn xác chuột để đảm bảo vệ sinh.

  

IV. PHÍ DỊCH VỤ:

1.Phí dịch vụ và thời gian bảo hành :

ĐỐI TƯỢNG X LÝ

DIỆN TÍCH XỬ LÝ (m2)

GÍA DỊCH VỤ

( vnđ/ 1m2/ 01 tháng)

 

 

100 m2

10.000

 

200 m2

8.000

 

500 m2

7.000

Côn trùng gây hại,

1000 m2

6.000

 

3000 m2

4.500

mối, chuột

5000 m2

3.000

 

8000 m2

2.500

 

10000 m2

2.000

 

15000 m2

1.500

 

> 25000 m2

1.300

       

XỬ LÝ MỐI TRƯỚC XÂY DỰNG

( MỐI NỀN MÓNG).

I. PHƯƠNG PHÁP XỬ LÝ:

1. Đào hào bao quanh chân tường công trình nhằm ngăn chặn mối xâm nhập. Hào được xử lý như sau:

- Kích thước: Chiều rộng 40cm * chiều sâu 40 cm, dài bao quanh toàn bộ công trình.

- Xử lý hóa chất: Phun 02 lớp hóa chất dưới đáy hào và một lớp sau khi lấp 20cm đất.

- Tỉ lệ hóa chất sử dụng: 05 lít/ 1 mét hào.

2. Mặt sàn phía trong công trình:

- Phun 01 lớp hóa chất bao phủ toàn bộ mặt sàn công trình, nhằm chống mối từ dưới  sàn ăn lên phía trên nền công trình.

- Tỉ lệ hóa chất sử dụng: 05 lít/ 1 m2

3. Mặt  tường bao quanh tầng hầm:

- Phun một lớp hóa chất thấm đều toàn bộ mặt tường tầng hầm.

- Tỉ lệ hóa chất sử dụng: 3.5 lít/ 1 m2

II. HÓA CHẤT XỬ DỤNG:      Termidor 25EC, Map Sedan, Chlorpyrifos.

III. THỜI GIAN BẢO HÀNH:  03 năm

IV. PHÍ DỊCH VỤ:

STT

NỘI DUNG

ĐV

ĐƠN GIÁ(VNĐ)

1

Mặt Sàn

m2

45.000

2

Tường bao

m2

30.000

3

Hào

 m

75.000

XỬ LÝ MỐI SAU XÂY DỰNG

( NHÀ DÂN, VĂN PHÒNG, CƠ   QUAN…..). 

A. PHƯƠNG PHÁP XỬ LÝ MỐI TẬN GỐC.

  I. PHƯƠNG PHÁP XỬ LÝ:

  • Đặt hộp nhử: đặt hộp dẫn dụ tại các khu vực đường ăn ra của mối, thời gian đặt hộp từ 7 – 10 ngày nhằm mục đích dẫn dụ được khoảng 50% - 70% lượng mối thợ trong đàn ăn vào hộp.
  • Rải thuốc sinh học: sau khi kiểm tra thấy đủ số lượng mối trong hộp sẽ tiến hành rải thuốc sinh học vào trong hộp sau đó để hộp vào vị trí cũ nhằm mục đích để cho đàn mối nhiễm thuốc trở về tổ lây bệnh sang và tiêu diệt mối chúa, diệt tận gốc đàn mối. Quá trình này mất khoảng 3 – 5 ngày.
  • Xịt thuốc phòng ngừa mối xâm nhập trở lại: sau khi đàn mối trong hộp dẫn dụ đã trở hết về tổ và tiêu diệt xong mối chúa thì sẽ tiên hành xịt một lớp hóa chất bao phủ toàn bộ khu vực bị nhiễm nhằm mục đích không cho mối xâm nhập và làm tổ trở lại.

II. HÓA CHẤT XỬ DỤNG: Termidor 25EC, Map Sedan, Chlorpyrifos

Tất cả các loại hóa chất đã được Bộ Y Tế vá các ban ngành liên quan cấp phép sử dụng.

Lưu ý: trong quá trình xịt hóa chất thì các loại thực phẩm, hàng hóa trong kho phải được che đậy kỹ hoặc di chuyển ra nơi khác để đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm.

III. THỜI GIAN BẢO HÀNH: Bảo hành 12 tháng.

IV. PHÍ DỊCH VỤ:  500.000 VNĐ – 1.000.000 VNĐ cho 01 hộp nhử

B. XỬ LÝ PHÒNG CHỐNG MỐI:

  I. PHƯƠNG PHÁP XỬ LÝ:

  •    Xử lý mặt nền: Phun trực tiếp một lớp hoá chất bao phủ bề mặt nền, chân tường trong của tất cả các khu vực bên trong Cáo ốc (độ cao 1,5m) ngăn cản mối xâm nhập từ dưới nền công trình nên phía trên mặt sàn. Phun định kỳ khoảng cách 3 tháng/ lần.

 

  •    Phun hóa chất tồn lưu trong tất cả các khu vực chân tường bên ngoài nhằm ngăn chặn ấu trùng mối, mối cánh từ nơi khác di chuyển tới.

 

  •    Mặt tường tầng hầm: Phun trực tiếp lên bề mặt tường bên trong cách chân tường.

Những nơi đã phát sinh mối: Xử lý bằng phương pháp đặt hộp nhử mối và phun thuốc lan truyền diệt tận gốc.

          II. HÓA CHẤT XỬ DỤNG: Termidor 25EC, Map Sedan, Chlorpyrifos

III. THỜI GIAN BẢO HÀNH: Bảo hành 03 tháng.

IV. PHÍ DỊCH VỤ: 

ĐỐI TƯỢNG X LÝ

DIỆN TÍCH XỬ LÝ (m2)

GÍA DỊCH VỤ

( vnđ/ 1m2/ 03 tháng)

 

 

100 m2

10.000

 

200 m2

8.000

 

500 m2

7.000

Các loài mối.

1000 m2

6.000

 

3000 m2

4.500

 

5000 m2

3.000

 

8000 m2

2.500

 

10000 m2

2.000

 

15000 m2

1.500

 

> 25000 m2

1.300

 

         Để được hỗ trợ kỹ thuật tốt nhất, phương pháp xử lý tối ưu nhất cùng giá cả cạnh tranh nhất xin vui lòng liên hệ với chúng tôi, công ty DK sẽ cử nhân viên kỹ thuật đến tận nơi để khảo sát và đưa ra báo giá cụ thể nhất .